nhận xét

Học thuật
Thân thiện
nhận xét

Giáo viên nhận xét bài tập của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đưa ra ý kiến, đánh giá về một người, một sự việc, một vấn đề dựa trên sự quan sát suy xét: Hành động nêu lên những nhận định, phán đoán, hoặc bình luận về đối tượng nào đó.
    • Ghi chú, ghi nhận (trong một số ngữ cảnh hành chính, chuyên môn): Việc ghi lại đánh giá, nhận định về một cá nhân ( dụ: nhân viên, học sinh) trong hồ sơ.
  2. Danh từ:

    • Lời nhận định, ý kiến đánh giá: Nội dung, câu nói thể hiện sự đánh giá, bình luận về ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Giáo viên thường nhận xét bài làm của học sinh. (Giáo viên thường đưa ra ý kiến đánh giá về bài làm của học sinh.)
    • Anh ấy nhận xét rằng bộ phim rất hay. (Anh ấy đánh giá rằng bộ phim rất hay.)
    • Giám đốc sẽ nhận xét từng nhân viên vào cuối năm. (Giám đốc sẽ đánh giá từng nhân viên vào cuối năm.)
  • Danh từ:

    • Nhận xét của ấy về cuốn sách rất sâu sắc. (Lời đánh giá của ấy về cuốn sách rất sâu sắc.)
    • Tôi đồng ý với nhận xét đó. (Tôi đồng ý với ý kiến đánh giá đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhận xét một cách khách quan": Đưa ra đánh giá dựa trên sự kiện, không để cảm xúc cá nhân chi phối.

    • Phóng viên cần nhận xét một cách khách quan về sự kiện. (Phóng viên cần đánh giá một cách khách quan về sự kiện.)
  • "Nhận xét mang tính xây dựng": Đưa ra ý kiến với mục đích giúp đối tượng trở nên tốt hơn, thường kèm theo đề xuất cải thiện.

    • Mong bạn đưa ra những nhận xét mang tính xây dựng cho bản thảo của tôi. (Mong bạn đưa ra những ý kiến đánh giá tính xây dựng cho bản thảo của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhận định (động từ/danh từ): Thường nhấn mạnh đến kết luận, phán đoán sau khi đã xem xét, phân tích kỹ lưỡng. Mức độ chắc chắn có thể cao hơn "nhận xét".

    • Nhận định của chuyên gia về tình hình kinh tế. (Kết luận của chuyên gia về tình hình kinh tế.)
  • Bình luận (động từ/danh từ): Thường dùng để bàn luận, phân tích sâu về một vấn đề, sự kiện, tính chất mở rộng trao đổi ý kiến.

    • Bài bình luận về chính sách mới. (Bài viết phân tích về chính sách mới.)
  • Đánh giá (động từ/danh từ): Nhấn mạnh việc xác định giá trị, phẩm chất, mức độ, thường tính hệ thống dựa trên tiêu chí.

    • Đánh giá kết quả công việc. (Xác định mức độ hoàn thành công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Phê bình: Đưa ra ý kiến nhận xét, đánh giá (thường chỉ ra ưu, khuyết điểm). Có thể mang sắc thái nghiêm túc hoặc tiêu cực hơn "nhận xét".
  • Nhận thấy: Thấy, phát hiện ra (một điều đó). Nhấn mạnh sự quan sát hơn đánh giá.
Các cụm từ liên quan
  • Nhận xét về: Cấu trúc thông dụng để chỉ đối tượng được đánh giá.

    • Nhận xét về chất lượng sản phẩm. (Đưa ra ý kiến về chất lượng sản phẩm.)
  • Đưa ra nhận xét: Hành động nói hoặc viết ra lời nhận xét.

    • Mời bạn đưa ra nhận xét cho dự án. (Mời bạn nêu ý kiến đánh giá cho dự án.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nhận xét đầu Ngô Sở": (Thành ngữ) Chỉ lời nhận xét thiếu chính xác, lộn xộn, không đúng trọng tâm.
    • Bài phê bình của anh ta toàn nhận xét đầu Ngô Sở. (Bài phê bình của anh ta toàn những ý kiến lộn xộn, không đúng trọng tâm.)
nhận xét

Giáo viên nhận xét bài tập của học sinh.

  1. Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc .